TRANG CHỦ Tiếng Việt English
TIN TỨC
THƯƠNG HIỆU
XD THƯƠNG HIỆU
VIETFOOD
SỞ HỮU TRÍ TUỆ
PHƯƠNG NAM NÉT
HƯƠNG SẮC VIỆT NAM
TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG
CỤC SHTT
BỘ KH VÀ CN
LIÊN HIỆP HỘI VIỆT NAM
Đăng ký thành viên | Đăng nhập
QUẢNG CÁO
Tên DN
Tùy chọn
Tên viết tắt, tên giao dịch
Địa chỉ doanh nghiệp
TRANG CHỦ » Dược phẩm
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KINATA
:: HEALIT Ointment, tube 10g
Hình sản phẩm
Giới thiệu Giá: Call
Xuất xứ: Pakistan
Chi tiết

HEALIT

THÀNH PHẦN

Bacitracin 500 UI,  Polymyxin B sulphate 5,000 UI, Neomycin sulphate 3.5mg, Lidocaine 40mg.

DƯỢC LỰC HỌC

Bacitracin (C66H103N17O16S) là kháng sinh nhóm polypeptid, có tác dụng diệt khuẩn hoặc kìm khuẩn tùy theo nồng độ tại vị trí nhiễm khuẩn và sự nhạy cảm của khuẩn gây bệnh. Bacitracin ức chế sự tổng hợp màng tế bào do ngăn cản chuyển vận amino acid và nucleotide. Bacitracin tác dụng chủ yếu lên khuẩn Gram dương như Staphylococcus, Streptococcus, cầu khuẩn kỵ khí, Corynebacterium và Clostrium.

Polymyxin B sulfat (C56H100N16O17S)  là kháng sinh nhóm polypeptid, có tác dụng diệt khuẩn do tác động lên màng tế bào làm thay đổi tính thẩm thấu của màng.  Polymyxin B chỉ tác động lên các khuẩn Gram âm như: Enterobacter, E coli, Klebsiella, Salmonella, Pasterella, Bordetella, Shigella, Pseudomonas aeruginosa.

Neomycin (C23H46N6O13) là kháng sinh nhóm Aminoglycosid, có tác dụng diệt khuẩn do gắn lên ribosom 30S ức chế việc tổng hợp protein. Neomycin tác dụng lên các khuẩn Gram âm: E coli, Klebsiella, Haemophilus influenza, Enterobacter, Neisseria, Proteus vulgaris.

Lidocain (C14H22N2O) là thuốc gây tê nhóm amid có tác dụng ức chế thẩm tính của màng neuron đối với Na+ cần thiết để khởi động và dẫn truyền luồng thần kinh.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Bacitracin và Polymyxin B sulfat được hấp thu không đáng kể qua da lành lặn, vết thương, màng nhầy.

Neomycin được hấp thu không đáng kể qua da lành lặn, nhưng được hấp thu dễ dàng qua da bị trầy sướt, vết thương, màng nhầy.

Lidocain được hấp thu không đáng kể khi dùng ngoài da.

CHỈ ĐỊNH

Dùng Healit sau khi can thiệp y tế: cắt bao quy đầu (Nhi khoa), cắt tầng sinh môn, thủ thuật cesarean (Sản khoa), sau khi khâu vết thương, vết trầy sướt, vết kim (vật nhọn) đâm., bỏng nhẹ, chấn thương, chăm sóc vết thương sau mổ.

Dùng Healit trong cộng đồng: vết đứt (đứt tay), vết cắt, vết côn trùng đốt, mụn nhọt, chốc lở, viêm nang lông, vết bỏng (khi làm bếp, do pô xe..), trầy sướt, phồng da, xây xát do té ngã, ngứa ở vết thương sắp lành.

Cách dùng: Làm sạch vết thươngvới nước ấm và xà phòng. Bôi lên một lớp mỏng Healit. Có thể băng bằng băng gạc tiệt trùng. Bôi từ 1-3 lần/ngày

Thận trọng: khi dùng cho bệnh nhân suy giảm chức năng thận.

Không dùng Healit:

Người có tiền sử dị ứng với các thành phần của thuốc, trẻ em dưới 1 tuổi, vùng da tổn thương diện rộng vì như thế dùng thuốc với lượng lớn, và thuốc được hấp thu vào máu.

Không dùng Healit trên vết thương hở.

Ngưng dùng thuốc và báo ngay cho cán bộ y tế khi gặp tác dụng phụ của Neomycin lên thận và tai như: khó tiểu, tiểu ra máu, cảm giác điếc.

Tác dụng phụ: có thể có cảm giác nóng rát, khô da hoặc ngứa da.

Bảo quản: dưới 30oC, tránh sánh sáng và nhiệt.

Số lần bình chọn: [1]                           Đánh giá:
:: Zincviet
Hình sản phẩm
Chi tiết Slogan sản phẩm: Trị tiêu chảy - các triệu chứng thiếu Kẽm ở trẻ
Dạng trình bày: Bột pha hỗn dịch chai 60ml
Nhà sản xuất: ATCO Laboratories Karachi, Pakistan
Thành phần: Kẽm sulphat monohydrat, tương đương 120mg Kẽm nguyên tố
Phân loại Nhóm Dược Lý: Thuốc trị tiêu chảy và điều trị các triệu chứng do thiếu Kẽm
Chỉ định: Tiêu chảy cấp và mãn tính (theo phác đồ của BYT 2009). Các triệu chứng thiếu Kẽm ở trẻ như chán ăn, chậm lớn, khó ngủ, khóc đêm.
Liều dùng: Trẻ em 5ml x 2 lần/ngày. Dùng trong 10-14 ngày. Nhũ nhi dưới 6 tháng tuổi dùng 2,5ml x 2 lần/ngày trong 10-14 ngày
Chống chỉ định: Bệnh nhân quá mẫn với Kẽm
Thận trọng: Dùng chung với penicillamine
Tác dụng phụ: Không đáng kể
Bảo quản: Nơi khô mát
Visa: GPNK: 9486/QLD-KD 27-08-2009
Số lần bình chọn: [1]                           Đánh giá:
:: Vinafibrat
Hình sản phẩm
Giới thiệu Giá: Call
Xuất xứ: Việt Nam
Chi tiết Dạng trình bày: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất: Xí nghiệp dược phẩm 150 (COPHAVINA)
Thành phần: Fenofibrate 100mg/viên và 300mg/viên
Phân loại Nhóm Dược Lý: Hạ lipid, cholesterol
Chỉ định: Chứng tăng cholesterol trong máu (tip Iia) và tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (tip IV) hoặc phối hợp (tip IIb và III) ở người lớn, sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng thích hợp và kiên trì nhưng không hiệu quả.
Liều dùng: Người lớn: 100mg/lần, ngày 3 lần hoặc 300mg/lần/ngày.
Chống chỉ định:
- Suy thận nặng.
- Rối loạn chức năng gan nặng.
- Trẻ dưới 10 tuổi.
- Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
Thận trọng:
- Phải thăm dò chức năng gan và thận trước khi dùng thuốc.
- Thận trọng đối với người đang dùng thuốc chống đông máu.
- Phải ngưng dùng thuốc nầy ngay khi men gan SGOT (ALT) cao hơn 100 đơn vị quốc tế.
Tác dụng phụ:
Nhẹ và ít gặp như: rối loạn tiêu hóa, trướng bụng, tiêu chảy nhẹ, dị ứng da, đau cơ, tăng men gan transaminase trong huyết thanh.
Bảo quản: Để nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp
Visa: VD-2726-07
Số lần bình chọn: [1]                           Đánh giá:
:: Sharp Vision
Hình sản phẩm
Giới thiệu Giá: Call
Xuất xứ: Nhật Bản
Chi tiết Slogan sản phẩm: Bảo vệ đôi mắt (chống mỏi mắt, ngừa đục thủy tinh thể..)
Dạng trình bày: Chai 120 viên nang x 390mg
Mỗi lần dùng: 3 viên
Một chai /hộp dùng được: 40 lần (40 ngày)
Nhà sản xuất: FINE Co Ltd., Osaka, Japan
Thành phần chính: Safflower oil, chất chiết Blueberry, sắc tố Marigold (chứa lutein), sắc tố của tảo Haematococcus (chứa astaxanthin), Vit.C, chất nhũ hóa (sáp ong, monoglycerid), Vit.E, nicotinic acid amide, pantothenate calcium, β-carotene, Vit.B1, Vit.B2, Vit.B6, Vit.B12, vỏ nang (gelatin, glycerin), đậu nành
Tính chất tác dụng:
- Lutein là chất chống oxi-hóa giúp bảo vệ võng mạc mắt, -Anthocyanin giúp nuôi dưỡng tế bào hình que,
- Astaxanthin là chất chống oxihóa có họat tính mạnh nhất giúp bảo vệ võng mạc mắt.
- Vitamin C: giúp duy trì da, niêm mạc lành mạnh, chống oxy hóa.
- Vitamin nhóm B: giúp duy trì da, niêm mạc lành mạnh.
-Vitamin B12: giúp hình thành hồng huyết cầu.
-Vitamin E: chống oxy hóa, bảo vệ chất béo (lipid) trong cơ thể.
Công dụng: Giúp bảo vệ thủy tinh thể và võng mạc mắt. Tăng cường thị lực, chống nhức mỏi mắt. Phòng ngừa đục thủy tinh thể, thoái hóa hoàng điểm.
Cách dùng: 3 viên mỗi lần/ngày
Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô mát, tránh ánh sáng rọi trực tiếp
Số GCNCL: 5922/2009/YT_CNTC 21-7-09 Cục ATVSTP
Ghi chú: Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Số lần bình chọn: [1]                           Đánh giá:
NỘI DUNG
    Thông tin
    Thương hiệu
    Giới thiệu
    Sản phẩm
+ Dược phẩm
- Dược phẩm
    Tin tức
    Thông tin quảng cáo
Xem VideoClip
 
Siêu thị Online
QUẢNG CÁO
 
Trang chủ  |  Danh bạ Thương hiệu  |  Kiến thức XD thương hiệu  |  Liên hệ quảng cáo