TRANG CHỦ Tiếng Việt English
TIN TỨC
THƯƠNG HIỆU
XD THƯƠNG HIỆU
VIETFOOD
SỞ HỮU TRÍ TUỆ
PHƯƠNG NAM NÉT
SÀI GÒN XÂY DỰNG
HƯƠNG SẮC VIỆT NAM
TC MÔI TRƯỜNG
CỤC SHTT
BỘ KH VÀ CN
VUSTA
Đăng ký thành viên | Đăng nhập
QUẢNG CÁO
Tên DN
Tùy chọn
Tên viết tắt, tên giao dịch
Địa chỉ doanh nghiệp
TRANG CHỦ » Nông lâm sản
Công Ty Cổ Phần Hóc Môn
:: NAGA 80SL [ NAGA ]
Hình sản phẩm
Giới thiệu Tên hoạt chất: Ningnanmycin
Tên hóa học: C16H23O8N7
Hàm lượng: Chế phẩm 80SL ở dạng đậm đặc tan trong nước (Soluble concentrate) chứa 80 g Ningnanmycin trong 1 lít thành phẩm.
Tính chất: là một loại kháng sinh, có tác dung phòng trị nhiều loại bệnh do nấm, vi khuẩn và virus cho nhiều loại cây trồng. Không độc hại với người và môi trường.
Nhóm độc IV
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đặc điểm: Thuốc trừ bệnh bạc lá lúa, thối nhũn cái bắp, héo xanh cà chua, chết chậm hồ tiêu. Tác động nội hấp. Phổ tác dụng rộng.
Công dụng: Phòng trừ bệnh trên lúa, rau màu, cây công nghiệp    
Hướng dẫn sử dụng:
       Liều lượng sử dụng: 0.4 L / ha (lúa, rau màu)
       Liều lượng sử dụng: 0.1 – 0.15% (cây công nghiệp)
       Phun khi bệnh hại mới xuất hiện.
     Lượng nước sử dụng: 400 – 500 lít / ha
       Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.
Khả năng hỗn hợp: Có thể pha chung với các thuốc trừ sâu bệnh khác, trừ các thuốc có tính kềm cao.
Số lần bình chọn: [187]                           Đánh giá:
:: DARIC 300SC [ DARIC ]
Hình sản phẩm
Giới thiệu

Tên hoạt chất: Carbendazim + Hexaconazole   

Tên hóa học:
Carbendazim: methyl benzimidazol-2-ylcarbamate
Hexaconazole: (RS)-2-(2,4-dichlorophenyl)-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)hexan-2-ol  

Hàm lượng: phẩm 300SC ở dạng huyền phù (Suppension or flowable concentrate) chứa 250g Carbendazim và 50g Hexaconazole /lít thành phẩm

Nhóm hóa học: thuốc trừ bệnh

Nhà sản xuất: Hangzhou Ruijiang chemical Co., Ltd & Beta Chemicals Co., Ltd
 

Tính chất:
Carbendazime: Thuốc kỹ thuật dạng bột rắn, không màu, không tan trong nước , tan ít trong dung môi hữu cơ (xylene < 1g/100g, cyclohexane < 1g/100g).
Nhóm độc IV, LD50 qua miệng > 15.000 mg/kg, LD50 qua da > 2000 mg/kg. Ít độc với ong và cá (LC50 với cá = 2,3 – 4 mg/l trong 96 giờ). TGCL 7 ngày.
Thuốc trừ nấm tác động nội hấp. Phổ tác dụng rộng, có hiệu lực cao với các nấm lớp nang khuẩn (Ascomycetes), lớp nấm bất toàn (fungi imperfecti), một số đảm khuẩn (Basidiomycetes)
Hexaconazole:Thuốc kỹ thuật dạng tinh thể rắn, điểm nóng chảy 1110C. Tan ít trong nước (18 mg/l), tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Nhóm độc IV, LD50 qua miệng 2189 – 6071 mg/kg, LD50 qua da > 2000 mg/kg. Ít độc với cá và ong.
Thuốc trừ nấm tác động nội hấp, phổ tác dụng rộng.
 

Thuốc trừ bệnh, tác động nội hấp, phổ tác dụng rộng.
Công dụng: Phòng trừ bệnh vàng rụng lá hại cao su                 
Hướng dẫn sử dụng:
       Dùng 15 - 20ml / bình 10 lít.
       Phun ướt đều cây trồng khi bệnh hại mới xuất hiện.
     
      .
Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 14 ngày
Khả năng hỗn hợp: Có thể pha chung với các thuốc trừ sâu bệnh khác, trừ các thuốc có tính kềm cao.

Số lần bình chọn: [199]                           Đánh giá:
:: MYCLO 400WP [ MYCLO ]
Hình sản phẩm
Giới thiệu

Tên hoạt chất: Myclobutanil
Tên hóa học: α-butyl-α-(4-chlorophenyl)-1H-1,2,4-triazole-1-propanenitrile

Hàm lượng: Chế phẩm 400WP ở bột (Wettable powder) chứa 400g Myclobutanil trong 1 kg thành phẩm.
Tính chất: Thuốc nguyên chất là tinh thể rắn màu trắng, điểm nóng chảy 70.9 0C, điểm sôi 390.80C. Tan trong một số dung môi hữu cơ. Tan ít trong nước
Nhóm độc IV, LD50 qua miệng 1600 mg/kg, LD50 qua da >2000 mg/kg. LC50 xông hơi 5.1 mg/l (4 giờ).
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đặc điểm: Thuốc trừ bệnh. Tác động nội hấp. Phổ tác dụng rộng.
Công dụng: Phòng trừ bệnh đạo ôn trên lúa.
Hướng dẫn sử dụng:
       Liều lượng sử dụng: 0.2 – 0.3 kg / ha
       Phun khi bệnh mới xuất hiện hoặc phu khi lúa chuẩn bị trổ.
       Pha 4 – 5 g / bình 10 lít nước.
     Lượng nước sử dụng: 400 – 500 lít / ha
       Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.
Khả năng hỗn hợp: Có thể pha chung với các thuốc trừ sâu bệnh khác, trừ các thuốc có tính kềm cao.

Số lần bình chọn: [109]                           Đánh giá:
:: RAPID 276SL [ RAPID ]
Hình sản phẩm
Giới thiệu

Tên hoạt chất: Paraquat          
Tên hóa học: 1,1’-dimethyl-4-4’-bipyridinum-dichloride

Hàm lượng: chế phẩm 276SL ở dạng dung dịch (Soluble Liquid) chứa 276g Paraquat/lít thành phẩm
Nhóm hóa học: Bipyridylium
Nhà sản xuất: Asia Care Solutions (ThaiLand) Ltd
Tính chất: Thuốc kỹ thuật dạng tinh thể.
Nhóm độc I. Thời gian cách ly 14 ngày. Ít độc với cá và ong.
Đặc điểm: RAPID 276SL là thuốc trừ cỏ tiếp xúc, làm cháy các bộ phận cỏ ở trên mặt đất, cỏ chết nhanh, không diệt được thân ngầm và củ dưới đất, cỏ dễ dàng tái sinh. Tác động hậu nẩy mầm, không chọn lọc, diệt được nhiều loại cỏ hòa bản, năn lác và lá rộng.
Công dụng: Dùng trừ cỏ cho các vườn cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, chè…), cho đất không trồng trọt.  
Hướng dẫn sử dụng:
- Cỏ trên đất không trồng trọt. Dùng  2 - 3 lit/ha. Lượng nước 400 – 600 lit/ha. Pha 40 – 60 ml/bình 8 lit nước. Phun vào giai đoạn cỏ đang sinh trưởng mạnh.

Số lần bình chọn: [190]                           Đánh giá:
NỘI DUNG
    Thông tin
    Thương hiệu
    Giới thiệu
    Sản phẩm
+ Hóa chất
- Hóa chất
    Tin tức
    Thông tin quảng cáo
Xem VideoClip
 
Siêu thị Online
QUẢNG CÁO
 
Trang chủ  |  Danh bạ Thương hiệu  |  Kiến thức XD thương hiệu  |  Liên hệ quảng cáo